Information about traffic violation penalties fees for car drivers in Vietnam


Traffic and driving in Vietnam is complicated, annoying, dangerous and a volley of other terms that will come to each readers’ minds. You need nerves of steel and a great deal of patience to manage it but it is really a part of everyday life living here.

To get from point A to point B, besides using a taxi, most of us prefer a motorbike. We published an article related to traffic fines for motorcycle violations in Vietnam, it enjoyed a huge success, and here is the follow-up by popular demand, the list of violations and fines for people driving cars in Vietnam

Before driving out into Vietnamese traffic, you need to get a valid driving license, car insurance, car registration, your ID card or passport. Remember to take these papers with you whenever you go.

fees for traffic violations in Vietnam

Below we share with you the fines that are to be dealt with when a specific traffic violation has been committed by a person driving a car in Vietnam. Good luck on the roads whenever you go and have fun while living in Vietnam!

*Note: The information of fees below are based on Decree 171/2013/NĐ-CP. This decree has been effective since 1/1/2014 and replaces decrees: 34/2010/NĐ-CP, 71/2012/NĐ-CP, 44/2006/NĐ-CP, 156/2007/NĐ-CP.

 

Traffic violation Translation Penalty fees (VND)
1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường. Not observing commands, instruction of road-signs and zebra-crossing 100,000 – 200,000
2 Dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết. Stop or park the car without giving signal to let other vehicles know 100,000 – 200,000
3 Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm theo quy định. Parking and taking up part of a street without putting a warning (danger) signal according to regulations 100,000 – 200,000
4 Không giữ khoảng cách an toàn để xảy ra va chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng cách theo quy định của biển báo hiệu “cự ly tối thiểu giữa hai xe” Not keeping a safe distance and making an impact (rear-ending) with the traffic ahead or not keeping indicated distance according to the signal sign “minimized distance between 2 cars” 100,000 – 200,000
5 Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường bộ giao nhau Not observing regulations on giving way to other traffic at road junctions, cross roads 100,000 – 200,000
6 Bấm còi hoặc gây ồn ào, tiếng động lớn làm ảnh hưởng đến sự yên tĩnh trong đô thị và khu đông dân cư (từ 22 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau). Beeping the horn, making loud noises that affect the tranquility in urban or resident areas (from 10pm to 5am) 100,000 – 200,000
7 Người điều khiển, người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô tô có trang bị dây an toàn mà không thắt dây an toàn khi xe đang chạy. The car driver and/or the person in front seat are not using the seat belt while car is running 100,000 – 200,000
8 Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước. Shift to another lane without signal or moving on prohibited lanes 300,000 – 400,000
9 Điều khiển xe chạy tốc độ thấp hơn các xe khác đi cùng chiều mà không đi về bên phải phần đường xe chạy (trừ trường hợp các xe khác đi quá tốc độ) Driving your vehicle at a lower speed than other ones on the same direction but not staying on the right of the street (except for traffic at higher speed)
If driving slowly, must be on the right side (lane) while faster cars should overtake using the right lane.
300,000 – 400,000
10 Để người ngồi trên buồng lái quá số lượng quy định. Numbers of people in the vehicle are more than allowed by regulations 300,000 – 400,000
11 Không giảm tốc độ và nhường đường khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính. Not reducing speed and making way for other traffic when your car comes out from the alley or from the small streets to bigger streets 300,000 – 400,000
12 Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều kiện an toàn. Not making way for other vehicles as he/she signals to overtake, if it can be done safely 300,000 – 400,000
13 Xe được quyền ưu tiên khi làm nhiệm vụ không có tín hiệu còi, cờ, đèn theo quy định. Official cars have priority while on mission even if they do not have siren, flags, or lights based on regulations 300,000 – 400,000
14 Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư. Not observing regulations while turning car around in resident areas 300,000 – 400,000
15 Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, nơi có biển báo “Cấm quay đầu xe” Turning car on pedestrian lane, on the bridge, bridge head, space under the bridge, alleys, street on a slope, on the curved lines which the vision is blocked. Where there are sign “no turning” 300,000 – 400,000
16 Lùi xe ở đường một chiều, ở khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường, nơi đường bộ giao nhau, nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, lùi xe không quan sát hoặc không có tín hiệu báo trước. Reversing a car on a one-way street, no parking area, on pedestrian lane, road junctions, where streets meet railway, where vision is blocked, reverse without observing and no signal. 300,000 – 400,000
17 Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không tham gia cấp cứu người bị nạn. Your vehicle is involved in an accident but you do not stop, do not remain at the accident scene, do not help the injured 300,000 – 400,000
18 Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm theo quy định. Drive the car exceeding speed of limit from 5 to under 10km/h 600,000 – 800,000
19 Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư Beep the horn, make loud noises with horn, use distant spotlight in resident areas 600,000 – 800,000
20 Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ. Changing direction without signals or not reducing speed 600,000 – 800,000
21 Không sử dụng đủ đèn chiếu sáng khi trời tối hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều Not using lights when it’s dark or foggy, bad weather that limits vision; Must use the close distant spotlight to avoid the car going from an opposite direction. 600,000 – 800,000
22 Chở người trên xe được kéo, trừ người điều khiển. Carrying people on a pulled vehicle, except for the driver 600,000 – 800,000
23 Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông. Not observing the commands of the traffic lights 600,000 – 800,000
24 Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường hoặc làn đường. Keeping traffic not on the right side of yourself, not on the right lane 800,000 – 1,200,000
25 Điều khiển xe dưới tốc độ tối thiểu trên những đoạn đường có quy định tốc độ tối thiểu cho phép. Driving at the speed which is under the allowed minimized speed on the roads that has defined the minimized speed 800,000 – 1,200,000
26 Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông Stopping, parking, turning the car in a way that does not conform to regulations and causes a traffic jam 800,000 – 1,200,000
27 Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông. Not following commands, instructions of traffic drivers or traffic controllers 800,000 – 1,200,000
28 Không nhường đường hoặc cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ. Not making way for a vehicle which has priority as it is on mission, or hindering its advance 800,000 – 1,200,000
29 Khi tín hiệu đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ nhưng không dừng lại trước vạch dừng mà vẫn tiếp tục đi. While the traffic light turns red, do not stop but continue to go 800,000 – 1,200,000
30 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 đến 20km/h. Driving at an excess speed over the limit from 10-20 km/h 2,000,000 – 3,000,000
31 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc không vượt quá 0.25 miligam/1 lít khí thở. Driving with a level of alcohol in blood or breath, not over 50mg/100ml of blood and not over 0,25mg/1l of breath air 2,000,000 – 3,000,000
32 Vượt trong các trường hợp cấm vượt; không có báo hiệu trước khi vượt; vượt bên phải xe khác. Overtaking in the following circumstances: no-overtaking road sign, no signal used before overtaking, overtaking on the right of other vehicles 2,000,000 – 3,000,000
33 Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy định; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng ngại vật. Avoiding the traffic which comes from an opposite direction but not following regulations 2,000,000 – 3,000,000
34 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 đến 35 km/h. Driving at speed over the limit by 20-35 km/h 4,000,000 – 6,000,000
35 Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn. Causing a traffic accident but you do not stop, do not remain at the accident scene, run away, do not report to police or authority office or give emergency aid to injured 4,000,000 – 6,000,000
36 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35km/h; điều khiển xe đi ngược chiều trên đường cao tốc. Driving at over the speed limit by 35km/h; or driving on the opposite direction on highways 7,000,000 – 8,000,000
37 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 đến 80miligam/100 milít máu hoặc vượt quá 0.25 đến 0.4 miligam/ 1 lít khí thở. Driving with a level of alcohol in blood or breath over 50 to 80mg/100ml of blood and over 0,25mg to 0,4mg/1l of breath air 7,000,000 – 8,000,000
38 Điều khiển xe lạng lách, đánh võng; chạy quá tốc độ đuổi nhau trên đường bộ. Dodging, swerving on the street or chasing other vehicles 7,000,000 – 8,000,000
39 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt 80miligam/100 milít máu hoặc vượt quá 0.4 miligam/ 1 lít khí thở. Driving with a level of alcohol in blood or breath over 80mg/100ml of blood and over 0,4mg/1l of breath air 10,000,000 – 15,000,000
40 Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ. Not obeying the request of checking drugs, alcohol from traffic controllers or police officers 10,000,000 – 15,000,000
penalties for traffic violations in Ho Chi Minh City Vietnam

A typical day in traffic, Ho Chi Minh City, Vietnam 2015

Click on this link for information about fines for traffic violations by motorbikes in Vietnam

 

Original source of information for this article: http://danluat.thuvienphapluat.vn/nghi-dinh-171-cac-loi-va-muc-phat-danh-cho-xe-mo-to-va-o-to-104509.aspx


Leave a comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

* Copy This Password *

* Type Or Paste Password Here *